figure Vietnam

pengucapan
n. hình dáng, ngoại hình, hình thể, dung mạo, nhân vật
v. phỏng chừng, viết bằng số, tượng trưng

Contoh kalimat

When I have a problem I can't figure out, I ask Tom to help.
Mỗi khi tôi gặp chuyện mà không tự giải quyết được, tôi đều nhờ đến Tom.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!




dictionary extension
© dictionarist.com