traffic Vietnam

pengucapan
n. sự mậu dịch, sự buôn bán bất chánh, sự đi lại, sự giao thông, sự nghẻn tắc vì xe cộ

Contoh kalimat

Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông luôn hoạt động.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động liên tục.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động cả ngày.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động suốt
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!
My father complained about the traffic noise.
Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!




dictionary extension
© dictionarist.com