traffic light Vietnam

pengucapan
n. đèn giao thông, đèn đường

Contoh kalimat

Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông luôn hoạt động.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động liên tục.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động cả ngày.
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động suốt
pengucapan pengucapan pengucapanu Report Error!

Sinonim

a visual signal to control the flow of traffic at intersections: green light, traffic signal, light, go-ahead, yellow light, stoplight, red light


dictionary extension
© dictionarist.com